Nghĩa tiếng Việt
- Buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His excuse sounded ludicrous to the whole class.
/ˈluːdɪkrəs/
ludicrous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch.
His excuse sounded ludicrous to the whole class.