Nghĩa tiếng Việt
- Thể sáng (như mặt trời, mặt trăng).danh từEN-VI Dict
- Danh nhân, ngôi sao sáng; người có uy tín lớn, người có ảnh hưởng lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sun is a bright luminary.
-
She became a luminary in science.