TanroDictionary Sổ từ

luminary

/ˈluːmɪnəri/

Anh
0

luminary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể sáng (như mặt trời, mặt trăng); Danh nhân, ngôi sao sáng; người có uy tín lớn, người có ảnh hưởng lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể sáng (như mặt trời, mặt trăng).danh từEN-VI Dict
  2. Danh nhân, ngôi sao sáng; người có uy tín lớn, người có ảnh hưởng lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sun is a bright luminary.

  2. She became a luminary in science.