TanroDictionary Sổ từ

luminous

/ˈluːmɪnəs/

Anh
0

luminous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ; Rõ ràng, minh xác, quang minh; Soi sáng vấn đề (nhà văn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ.tính từEN-VI Dict
  2. Rõ ràng, minh xác, quang minh.tính từEN-VI Dict
  3. Soi sáng vấn đề (nhà văn... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The luminous sign lit the street.

  2. Her luminous idea solved the problem.

  3. The book is luminous on this topic.