Nghĩa tiếng Việt
- Sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ.tính từEN-VI Dict
- Rõ ràng, minh xác, quang minh.tính từEN-VI Dict
- Soi sáng vấn đề (nhà văn... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The luminous sign lit the street.
-
Her luminous idea solved the problem.
-
The book is luminous on this topic.