TanroDictionary Sổ từ

luniform

/ˈluːnɪˌfɔːrm/

Anh
0

luniform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình mặt trăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình mặt trăng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The badge had a luniform curve.