Nghĩa tiếng Việt
- Gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên.động từEN-VI Dict
- Nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ, dụ giỗ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trainer used a lure to call the hawk.
-
The bright lights lure many people to the city.
-
the pleasures of city life lure him away from studies
những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành