Nghĩa tiếng Việt
- Bóng, láng.tính từEN-VI Dict
- Sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her lustrous hair shone in the sun.
-
The sky looked lustrous after the rain.
/ˈlʌstrəs/
lustrous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóng, láng; Sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy.
Her lustrous hair shone in the sun.
The sky looked lustrous after the rain.