TanroDictionary Sổ từ

lyddite

/ˈlɪˌdɑɪt/

Anh
0

lyddite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất nổ liddit (dùng làm đạn đại bác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất nổ liddit (dùng làm đạn đại bác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old shell used lyddite in training.