TanroDictionary Sổ từ

lymphatic

/lɪmˈfætɪk/

Anh
0

lymphatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bạch huyết; Nhẽo nhợt (cơ); xanh xao; phờ phạc; Mạch bạch huyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bạch huyết.tính từEN-VI Dict
  2. Nhẽo nhợt (cơ); xanh xao; phờ phạc.tính từEN-VI Dict
  3. Mạch bạch huyết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lymphatic system helps protect our bodies.

  2. He looked pale and lymphatic after the trip.

  3. A lymphatic carried the fluid away.

  4. lymphatic system

    hệ bạch huyết