Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lynchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mob lynched the suspect in the story.
/lˈɪntʃt/
lynched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lynch.
The mob lynched the suspect in the story.