TanroDictionary Sổ từ

lynched

/lˈɪntʃt/

Anh
0

lynched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lynch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lynchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mob lynched the suspect in the story.