/ˈlɑɪˌreɪt/
lyrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình đàn lia.
The plant has a lyrate leaf.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm