TanroDictionary Sổ từ

lyrate

/ˈlɑɪˌreɪt/

Anh
0

lyrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình đàn lia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình đàn lia.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant has a lyrate leaf.