TanroDictionary Sổ từ

lyse

/ˈlɑɪs/

Anh
0

lyse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho dung giải; Dung giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho dung giải.động từEN-VI Dict
  2. Dung giải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists lyse the cells for analysis.

  2. The enzyme will lyse the sample.