Nghĩa tiếng Việt
- Dao rựa (để chặt mía).danh từEN-VI Dict
- Dao (dùng làm vũ khí).danh từEN-VI Dict
- Mã tấu (dùng làm vũ khí).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cut the cane with a machete.
-
A machete lay near the camp tools.
-
The guard carried a machete on his belt.