Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/29
- m /ɛm/ M, m.
- ma ˈmɑː Dạng viết tắt của mamma
- maar /mɑː/ Núi lửa miệng rộng; miệng núi lửa.
- mac /mæk/ Xem mackintosh+ông.
- macabre /məˈkɑːbrə/ Rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ.
- macaco /məˈkeɪkəʊ/ Giống khỉ manac.
- macadam /məˈkædəm/ Đá dăm nện.
- macadamisation /ˌmækəˌdæməˈsaɪnən/ Như macadamization.
- macadamise /məˈkædəmaɪz/ Đắp bằng đá dăm nện.
- macadamised Quá khứ và phân từ quá khứ của macadamise
- macadamises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của macadamise
- macadamising /məˌkædəˈmiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của macadamise.
- macadamization /məˌkædəmɪˈzeɪʃən/ Cách đắp đường bằng đá dăm nện.
- macadamize /məˈkædəˌmɑɪz/ Đắp bằng đá dăm nện.
- macadamized Quá khứ và phân từ quá khứ của macadamize
- macadamizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của macadamize
- macadamizing /məˈkædəmiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của macadamize.
- macao /məˈkaʊ/ Dạng viết khác của Macau.
- macaque /məˈkæk/ Khỉ.
- macaroni /ˌmækəˈrəʊni/ Mỳ ống.
- macaronic /ˌmækəˈrɒnɪk/ Sự pha trộn hai ngôn ngữ.
- macaroon /ˌmækəˈruːn/ Bánh hạnh nhân.
- macaroons Số nhiều của macaroon
- macassar /məˈkæsə/ Dầu dừa ướp hoàng lan.
- macaw /məˈkɔː/ Vẹt đuôi dài.
- maccabaw /məˈkæbwə/ Thuốc lá macuba, thuốc lá ướp hoa hồng.
- maccaboy /məˈkæbɔɪ/ Thuốc lá macuba, thuốc lá ướp hoa hồng.
- maccaroni /mɑːkəʊˈrɑːni/ Như macaroni.
- mace /meɪs/ Gậy chơi bi-a.
- macedoine /ˌmæsəˈdwɑːn/ Món rau thập cẩm; món quả hổ lốn.
- macedonian /ˌmæsəˈdəʊniən/ Người Maxêđôni.
- macerate /ˈmæsəreɪt/ Ngâm, giầm.
- macerated Quá khứ và phân từ quá khứ của macerate
- macerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của macerate
- macerating /mˈæsərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của macerate.
- maceration /ˌmæsəˈreɪʃən/ Sự ngâm, sự giầm.
- macerative /ˈmækəətɪv/ Võ vàng.
- macerator /ˈmæsəˌreɪtɜː/ Người ngâm, người giầm, máy ngâm, máy giầm.
- mach /mɑːk/ Mác.
- machanism Cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm.
- machete /məˈʃeti/ Dao rựa.
- machiavel /məˈʃiːvəl/ Chính sách quỷ quyệt, người xảo quyệt, người nham hiểm.
- machiavelli /ˌmækiəˈvɛli/ Chính sách quỷ quyệt, người xảo quyệt, người nham hiểm.
- machiavellian /ˌmækiəˈveliən/ Quỷ quyệt, xảo quyệt, nham hiểm.
- machiavellianism /ˌmækiːəˈveliːənsəz/ Chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt, thủ đoạn nham hiểm.
- machiavellism /məˌkiːəˈveləsɪs/ Chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt, thủ đoạn nham hiểm.
- machiavellist /məˌkiːhiːˈeləst/ Như machiavellian.
- machicolate /məˈkɪtʃəleɪt/ Xây lỗ ném.
- machicolated /məˈtʃɪkəld/ Có lỗ châu mai.
- machicolation /məˌtʃɪkəˈleɪʃən/ Lỗ ném.
- machicoulis /ˌmɑːʃɪˈkuːliː/ Lỗ ném.
- machinability /ˌmækəˈnæʃəbli/ Tính có thể cắt được bằng máy công cụ.
- machinable /məˈʃinəbəl/ Có thể cắt được bằng máy công cụ.
- machinate /ˈmækəˌneɪt/ Âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan.
- machination /ˌmæʃɪˈneɪʃn/ Âm mưu, mưu đồ.
- machinator /ˈmækəˌneɪtɜː/ Kẻ âm mưu, kẻ mưu toan, kẻ bày mưu lập kế.
- machineless /ˈmækənələs/ Không sử dụng máy.
- machinelike /məˈʃinˌlɑɪk/ Như máy.
- machineman /məˈʃiːnən/ Thợ máy.
- machineries /məˈʃinɜːriz/ Số nhiều của machinery
- machinery /məˈʃiːnəri/ Máy móc,cơ giới
- machining /məˈʃinin/ Sự gia công cơ khí; sự gia công cắt gọt.
- machinist /məˈʃiːnɪst/ Người chế tạo máy, người kiểm tra máy.
- machismo /məˈtʃɪzməʊ/ Sự thể hiện nam tính một cách quá đáng; lòng tự tôn của kẻ nam nhi.
- macho /ˈmætʃəʊ/ Đại trượng phu; bậc nam nhi.
- macintosh /mˈækɪntˌɒʃ/ Như mackintosh
- macintoshes /mˈækɪntˌɒʃɪz/ Số nhiều của macintosh
- mack /mæk/ Xem mackintosh
- mackerel /ˈmækrəl/ Cá thu.
- mackintosh /ˈmækɪntɒʃ/ Áo mưa makintôt.
- mackintoshes /mˈækɪntˌɒʃɪz/ Số nhiều của mackintosh
- mackle /mˈækəl/ Ảnh in trùng hai lần; giấy in vấy bẩn.
- macle /ˈmækəl/ Tinh thể đôi.
- macrae /məˈkreɪ/ Tên một họ.
- macraes /ˈmækrəz/ Số nhiều của Macrae
- macro /ˈmækrəʊ/ Vĩ mô.
- macroaggregate /ˌmækroʊˈæɡrɪɡət/ Hợp thể lớn.
- macrobiotics /ˌmækrəʊˈbaɪɒtɪks/ Khoa học về chế độ ăn uống gồm toàn hạt và rau xanh trồng không xử lý…
- macrocarpous Có quả lớn.
- macrocephalic /ˌmækrəˈsefɪkəl/ To đầu.
- macrocephalous /ˌmækrəˈselfəsəs/ To đầu.
- macrocinematography /ˌmækrəʊˌseknəˈtɑːrɪɡəli/ Sự quay phim cỡ lớn.
- macroclimate /məˈkrəʊkləˌmaɪt/ Khí hậu ở một khu vực lớn.
- macroclimatic /ˌmækrəʊˈklæməkət/ Khí hậu ở một khu vực lớn.
- macroclimatology /ˌmækrəʊˌkæməˈlɑːtɪɡəl/ Sự nghiên cứu khí hậu ở một khu vực lớn.
- macrocosm /ˈmækrəʊkɒzəm/ Thế giới vĩ mô.
- macrocosmic /ˈmækrəˌkɑːzəmɪk/ Thuộc thế giới vĩ mô.
- macrocosmically /ˌmækrəʊˈskɑːmɪkətli/ Về phương diện thế giới vĩ mô.
- macrocrystalline /məˈkrɔːkrəˌseɪlbiːn/ Có dạng tinh thể lớn.
- macrocyte /ˈmækrəˌsɑɪt/ Đại hồng cầu.
- macrocytic /ˌmærkəˈsɪtɪk/ Đại hồng cầu.
- macroeconomics /ˌmækrəʊˌiːkəˈnɒmɪks/ Ngành nghiên cứu toàn diện nền kinh tế của một quốc gia quốc gia); ki…
- macroevolution /ˈmækroʊˌɛvəˈluːʃən/ Đại tiến hoá.
- macrofossil /ˈmækroʊˌfɑːsəl/ Đại hoá thạch.
- macrogamete /ˌmækroʊˈɡæˌmit/ Giao tử cái; đại giao tử.
- macrograph /məˈkrɑːɡræf/ Ảnh chụp vĩ mô.
- macroinstruction /ˌmækroʊɪnˈstrəkʃən/ Lệnh macro, lệnh gộp.
- macrolanguage /ˈmækrəʊˌlæŋɡwɪdʒ/ Dạng viết khác của macro language.
- macrometric /ˌmækrəʊˈmetrɪk/ Có kích thước vĩ mô.
- macromolecule /ˌmækroʊˈmɑːlɪˌkjuːəl/ Phân tử lớn, đại phân tử.
- macron /ˈmækrɒn/ Sự làm dấu trên một nguyên âm dài hay nhấn; phù hiệu nguyên âm dài.
- macronucleus /ˌmækroʊˈnuːkliəs/ Nhân lớn.
- macropenis Chứng dương vật to.
- macrophage /ˈmækrəfeɪdʒ/ Đại thực bào.
- macrophagic /ˌmækrəʊˈfækɪdʒ/ Đại thực bào.
- macrophotograph /ˌmækrəʊˈfræktəˌɡɔːr/ Ảnh chụp phóng to, ảnh chụp vĩ mô.
- macrophotography Cách chụp ảnh vĩ mô.
- macrophysics /ˌmækrəʊfˈkaɪəsɪksɪz/ Vật lý học vĩ mô.
- macrophyte /ˈmækrəˌfɑɪt/ Thực vật vĩ mô.
- macrophytes Số nhiều của macrophyte
- macropodous /məˈkrɑːpədəs/ Có chân dài.
- macropsia /məˈkrɑːpsiːə/ Bệnh nhìn vật to ra.
- macropterous /mæˈkrɑːptərəs/ Có cánh to, có vây to.
- macros /mˈækrəʊz/ Số nhiều của macro
- macroscale /ˈmækroʊˌskeɪl/ Quy mô lớn, đại quy mô.
- macroscopic /ˌmækrəˈskɑːpɪk/ Vĩ mô.
- macroscopically /ˌmækrəˈskɑːpɪkəlli/ Vĩ mô.
- macrosegment /məˈkrəʊsəɡmənt/ Đại âm đoạn.
- macrosporangium /ˌmækrəʊˌspɑːrkəˈɡɪnʃəp/ Túi bào tử cái, túi đại bào tử.
- macrospore /ˈmækrəʊˌspɔːr/ Đại bào tử.
- macrostatistics /ˌmærkəʊˈstestɪkts/ Thống kê các mấu lớn.
- macrostomia /ˌmækrəʊˈsetsiːə/ Tật miệng rộng.
- macrostructure /ˈmækroʊˌstrəktʃɜː/ Cấu trúc vĩ mô.
- macula /ˈmækjələ/ Vết, chấm.
- maculae /ˈmækjələ/ Vết, chấm.
- macular /ˈmækjələr/ Vết, chấm.
- maculate /ˈmækjələt/ Làm cho có vết; làm nhơ bẩn.
- maculated /ˈmækjələtəd/ Đầy vết, đầy chấm.
- maculation /ˌmækjəˈleɪʃən/ Vết, chấm.
- macule /ˈmæˌkjuːəl/ Như mackle.
- mad /mæd/ Điên, cuồng, mất trí.
- madagascan /ˌmædəˈɡæskən/ Mađagaxca.
- madam /ˈmædəm/ Bà, phu nhân; quý phu nhân.
- madame /məˈdæm/ Danh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi.
- madcap /ˈmædkæp/ Người liều, người khinh suất, người hay bốc đồng.
- madden /ˈmædn/ Làm phát điên lên, làm tức giận.
- maddening /ˈmædnɪŋ/ Làm phát điên lên, làm tức giận.
- maddeningly /ˈmædəninli/ Một cách đáng bực mình, đến phát bực.
- maddeningness /ˈmædnɪŋnəs/ Sự làm cho bực mình; sự làm cho nổi cáu.
- madder /ˈmædə(r)/ Cây thiên thảo.
- madding /ˈmædɪŋ/ Như maddening.
- maddingly /ˈmædɪŋli/ Như maddeningly.
- maddish /ˈmædɪʃ/ Dở hơi; hâm.
- madeira /məˈdɪrə/ Rượu vang ở đảo Mađêra.
- madeleine /ˈmædleɪn/ Bánh mađơlen.
- mademoiselle /ˌmædmwəˈzɛl/ Tiểu thư.
- madhouse /ˈmædhaʊs/ Bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên.
- madly /ˈmædli/ Điên rồ; điên cuồng.
- madman /ˈmædmən/ Người điên, người mất trí.
- madness /ˈmædnəs/ Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí.