Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/29
- ma ˈmɑː Dạng viết tắt của mamma
- machinery /məˈʃiːnəri/ Máy móc,cơ giới
- machining /məˈʃinin/ Sự gia công cơ khí; sự gia công cắt gọt.
- macintosh /mˈækɪntˌɒʃ/ Như mackintosh
- mackintosh /ˈmækɪntɒʃ/ Áo mưa makintôt.
- macro /ˈmækrəʊ/ Vĩ mô.
- macroscopic /ˌmækrəˈskɑːpɪk/ Vĩ mô.
- mad /mæd/ Điên, cuồng, mất trí.
- madam /ˈmædəm/ Bà, phu nhân; quý phu nhân.
- madman /ˈmædmən/ Người điên, người mất trí.
- madness /ˈmædnəs/ Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí.
- maelstrom /ˈmeɪlstrɒm/ Vũng nước xoáy.
- magazine /ˈmæɡəˌzin/ Tạp chí.
- magic /ˈmædʒɪk/ Ma thuật, yêu thuật.
- magnanimous /mæɡˈnænɪməs/ Hào hiệp, cao thượng.
-
magnet /ˈmæɡnət/ Nam châm.
- magnification /ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃn/ Sự phóng đại, sự mở rộng, sự làm to.
- magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/ Tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy.
- magnitude /ˈmæɡnɪtjuːd/ Tầm lớn, độ lớn, lượng.
- mahjong Bộ bài mạt chược.
- maid /meɪd/ Con gái; thiếu nữ.
- maiden /ˈmeɪdən/ Thiếu nữ, trinh nữ, cô gái đồng trinh.
- mail /meɪl/ Áo giáp.
- mailbox /ˈmeɪlbɒks/ Hòm thư.
- mailing /ˈmeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mail.
- main /meɪn/ Cuộc chọi gà.
- mainly /ˈmeɪnli/ Chính, chủ yếu.
- mainstay /ˈmeɪnsteɪ/ Dây néo cột buồm chính.
- maintain /meɪnˈteɪn/ Giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản.
- maintaining /meɪnˈteɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của maintain.
- maintenance /ˈmeɪntənəns/ Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.
- maize /meɪz/ Ngô.
- majestic /məˈdʒestɪk/ Uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ.
- major /ˈmeɪdʒə(r)/ Thiếu tá.
- majority /məˈdʒɒrəti/ đa số; phần lớn
- make /meɪk/ Hình dáng, cấu tạo; kiểu; tầm vóc, dáng, tư thế.
- maker /ˈmeɪkə(r)/ Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.
- makeshift /ˈmeɪkʃɪft/ Cái thay thế tạm thời, cái dùng tạm thời.
- making /ˈmeɪkɪŋ/ Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo.
- malady /ˈmælədi/ Bệnh tật.
- male /meɪl/ Trai, đực, trống.
- malediction /ˌmæləˈdɪkʃən/ Lời chửi rủa, lời nguyền rủa.
- malice /ˈmælɪs/ Tính hiểm độc, ác tâm.
- malicious /məˈlɪʃəs/ Hiểm độc, có ác tâm.
- malignant /məˈlɪɡnənt/ Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác.
- mama /ˈmɑmə/ Uây khyếm mẹ.
- mamma /ˈmæmə/ Uây khyếm mẹ.
- man /mæn/ Người, con người; loài người.
- manacles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của manacle
- manage /ˈmænɪdʒ/ Quản lý, trông nom.
- management /ˈmænɪdʒmənt/ Sự trông nom, sự quản lý.
- manager /ˈmænɪdʒə(r)/ Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ.
- managing /ˈmænɪdʒin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của manage.
- maneuver /məˈnuːvɜː/ Như manoeuvre
- manhole /ˈmænhəʊl/ Miệng cống; lỗ cống.
- manhunt Cuộc săn lùng thủ phạm, cuộc săn lùng những kẻ phạm tội.
- manifestation /ˌmænɪfeˈsteɪʃn/ Sự biểu lộ, sự biểu thị.
- mankind /mænˈkaɪnd/ Loài người, nhân loại.
- manly /ˈmænli/ Có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đả…
- manner /ˈmænə(r)/ Cách, lối, kiểu.
- mansion /ˈmænʃn/ Lâu đài.
- manslaughter /ˈmænslɔːtə(r)/ Tội giết người.
- manufacture /ˌmænjuˈfæktʃə(r)/ Sự chế tạo, sự sản xuất.
- manufacturer /ˌmænjuˈfæktʃərə(r)/ Người chế tạo, người sản xuất.
- manufacturing /ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ Sự sản xuất; sự chế tạo.
- manure /məˈnjʊə(r)/ Phân bón.
- manuscript /ˈmænjuskrɪpt/ Bản viết tay; bản thảo, bản đưa in.
- many /ˈmeni/ Nhiều, lắm.
-
map /mæp/ Bản đồ, địa đồ.
- maple /ˈmeɪpəl/ Cây thích, cây phong.
- maquette /mæˈket/ Mô hình.
- mar /mɑː(r)/ Làm hư, làm hỏng, làm hại.
- march /mɑːtʃ/ tháng ba.
- margin /ˈmɑːdʒɪn/ Mép, bờ, lề.
- marionette /ˌmæriəˈnet/ Con rối.
- mark /mɑːk/ Dấu, nhãn, nhãn hiệu.
- markedly /ˈmɑːrktli/ Rõ ràng; rõ rệt.
- marker /ˈmɑːrkɜː/ Người ghi.
- market /ˈmɑːkɪt/ Chợ.
- marketing /ˈmɑːkɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của market.
- marketplace Nơi họp chợ.
- marking /ˈmɑːkɪŋ/ Sự ghi nhãn.
- marks /mɑrks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mark
- marriage /ˈmærɪdʒ/ Sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân.
- marrow /ˈmærəʊ/ Bạn nối khố.
- marry /ˈmæri/ Cưới, lấy.
- mars /mɑːz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của mar
- marsh /mɑːʃ/ Đầm lầy.
- martin /ˈmɑːrtən/ Chim nhạn.
- marvel /ˈmɑːvl/ Vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công.
- marvellous /ˈmɑːvələs/ Kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường.
- marvelous /ˈmɑːvələs/ Như marvellous.
- masculine /ˈmæskjəlɪn/ Giống đực; đàn ông.
- mask /mɑːsk/ Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ &).
- masks /mæsks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mask
- mass /mæs/ Lễ mét.
- massacre /ˈmæsəkə(r)/ Sự giết chóc, sự tàn sát.
- massage /məˈsɑː(d)ʒ/ Sự xoa bóp.
- masses /ˈmæsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mass
- massive /ˈmæsɪv/ To lớn, đồ sộ; chắc nặng
- master /ˈmɑːstə(r)/ Chủ, chủ nhân.
- masterful /ˈmɑːstəfl/ Hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân t…
- masterpiece /ˈmɑːstəpiːs/ Kiệt tác, tác phẩm lớn.
- masterwork /ˈmɑːstəwɜːk/ Kiệt tác, tác phẩm lớn.
- mastery /ˈmɑːstəri/ Quyền lực, quyền làm chủ.
- mat /mæt/ Chiếu.
- match /mætʃ/ Diêm.
- matchmaker /ˈmætʃmeɪkə(r)/ người làm mối, bà mối.
- mate /meɪt/ Nước chiếu tướng.
- material /məˈtɪəriəl/ Vật chất.
- materialise /məˈtɪəriəlaɪz/ Vật chất hoá.
- materialization /məˌtɪəriəlaɪˈzeɪʃn/ Sự vật chất hoá.
- materialize /məˈtɪriəˌlɑɪz/ Vật chất hoá.
- mathematics /ˌmæθəˈmætɪks/ Môn toán, toán học.
- matriculation /məˌtrɪkjuˈleɪʃn/ Sự tuyển vào đại học; sự được tuyển vào đại học.
- matter /ˈmætə(r)/ Chất, vật chất.
- matting /ˈmætɪŋ/ Chiếu thảm.
- mattress /ˈmætrəs/ Nệm, đệm.
- maturity /məˈtʊrəti/ Tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành.
- maxim /ˈmæksɪm/ Cách ngôn, châm ngôn.
- maximum /ˈmæksɪməm/ Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa.
- may /meɪ/ Có thể, có lẽ.
- maybe /ˈmeɪbi/ Có thể, có lẽ.
- mayhem /ˈmeɪhem/ Sự cố ý làm cho tàn tật.
- mayonnaise /ˈmeɪəneɪz/ Nước xốt mai-o-ne.
- mayor /meə(r)/ Thị trưởng.
- maze /meɪz/ Cung mê; đường rồi.
- me /mi/ Tôi, tao, tớ.
- meadow /ˈmedəʊ/ Đồng cỏ, bãi cỏ.
- meager /ˈmiːɡə(r)/ Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.
- meagre /ˈmiːɡə(r)/ Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.
- meal /miːl/ Bột xay chưa mịn).
- mean /miːn/ Khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung.
- meander /miˈændə(r)/ Chỗ sông uốn khúc.
- meandering /miˈændɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của meander.
- meaning /ˈmiːnɪŋ/ Nghĩa, ý nghĩa.
- meaningful /ˈmiːnɪŋfl/ Đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.
- meaningless /ˈmiːnɪŋləs/ Vô nghĩa.
- means /miːnz/ Số nhiều của mean
- measure /ˈmeʒə(r)/ Sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo.
- measurement /ˈmeʒəmənt/ Sự đo lường; phép đo.
- measuring /ˈmeɪʒərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của measure.
- mechanism /ˈmekənɪzəm/ Máy móc, cơ cấu, cơ chế &).
- meddlesomeness /ˈmɛdəlsəmnəs/ Tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của ngư…
- meddling /ˈmɛdəlin/ Sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng…
- media /ˈmiːdiə/ Phương tiện, dụng cụ.
- mediation /ˌmiːdiˈeɪʃn/ Sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp.
- medicine /ˈmedsn/ y học, y khoa
- mediocre /ˌmiːdiˈəʊkə(r)/ Xoàng, thường.
- meditate /ˈmedɪteɪt/ Ngẫm nghĩ, trầm ngâm.