Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ ném (ở lan can thành luỹ để ném đá hoặc các thứ khác xuống đầu quân địch).danh từEN-VI Dict
- Lan can có lỗ ném (ở thành luỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stones fell through the machicolation.
-
The castle wall had a machicolation.