TanroDictionary Sổ từ

machine-gun

/məˈʃinˌɡən/

Anh
0

machine-gun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng máy, súng liên thanh; Bắn súng máy, bắn súng liên thanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng máy, súng liên thanh.danh từEN-VI Dict
  2. Bắn súng máy, bắn súng liên thanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displayed an old machine-gun.

  2. The soldiers machine-gunned the empty targets.