Nghĩa tiếng Việt
- Súng máy, súng liên thanh.danh từEN-VI Dict
- Bắn súng máy, bắn súng liên thanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum displayed an old machine-gun.
-
The soldiers machine-gunned the empty targets.
/məˈʃinˌɡən/
machine-gun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng máy, súng liên thanh; Bắn súng máy, bắn súng liên thanh.
The museum displayed an old machine-gun.
The soldiers machine-gunned the empty targets.