TanroDictionary Sổ từ

mackle

/mˈækəl/

Anh
0

mackle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ảnh in trùng hai lần; giấy in vấy bẩn; Vấy bẩn (ở tờ in).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảnh in trùng hai lần; giấy in vấy bẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Vấy bẩn (ở tờ in).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The page showed a mackle from bad printing.

  2. The ink can mackle the clean paper.