Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có vết; làm nhơ bẩn.động từEN-VI Dict
- Có vết; có điểm nhơ bẩn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain maculated her clean shirt.
-
A maculate page looked old and dirty.
/ˈmækjələt/
maculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho có vết; làm nhơ bẩn; Có vết; có điểm nhơ bẩn.
The rain maculated her clean shirt.
A maculate page looked old and dirty.