TanroDictionary

maculate

/ˈmækjələt/

Anh
0

maculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho có vết; làm nhơ bẩn; Có vết; có điểm nhơ bẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho có vết; làm nhơ bẩn.động từEN-VI Dict
  2. Có vết; có điểm nhơ bẩn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain maculated her clean shirt.

  2. A maculate page looked old and dirty.