TanroDictionary Sổ từ

madder

/ˈmædə(r)/

Anh
0

madder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thiên thảo (một thứ cây rễ có chất đỏ dùng làm thuốc nhuộm); Thuốc nhuộm thiên thảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thiên thảo (một thứ cây rễ có chất đỏ dùng làm thuốc nhuộm).danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc nhuộm thiên thảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She picked madder roots to make red dye.

  2. The cloth turned bright with madder dye.