Nghĩa tiếng Việt
- Điên rồ; điên cuồng.DEN-VI Dict
- Liều lĩnh.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She madli checked her bag for the missing phone.
-
He madli crossed the wet road without looking.
/ˈmædli/
madly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên rồ; điên cuồng; Liều lĩnh.
She madli checked her bag for the missing phone.
He madli crossed the wet road without looking.