TanroDictionary Sổ từ

madly

/ˈmædli/

Anh
0

madly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên rồ; điên cuồng; Liều lĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điên rồ; điên cuồng.DEN-VI Dict
  2. Liều lĩnh.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She madli checked her bag for the missing phone.

  2. He madli crossed the wet road without looking.