Nghĩa tiếng Việt
- Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí.danh từEN-VI Dict
- Sự giận dữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Years of stress can lead to madness.
-
He spoke in madness after the long wait.
/ˈmædnəs/
madness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí; Sự giận dữ.
Years of stress can lead to madness.
He spoke in madness after the long wait.