TanroDictionary Sổ từ

maenadic

/ˈmiˌnædɪk/

Anh
0

maenadic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô gái thờ thần rượu; Đàn bà rượu chè, đàn bà cường bạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô gái thờ thần rượu.tính từEN-VI Dict
  2. Đàn bà rượu chè, đàn bà cường bạo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her maenadic dance surprised everyone at the party.

  2. He described her maenadic laugh as wild and loud.