Nghĩa tiếng Việt
- Nhà soạn nhạc đại tài; giáo sư nhạc giỏi; nhạc trưởng đại tài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The maestro guided the orchestra calmly.
/ˈmaɪstrəʊ/
maestro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà soạn nhạc đại tài; giáo sư nhạc giỏi; nhạc trưởng đại tài.
The maestro guided the orchestra calmly.