TanroDictionary Sổ từ

mafia

/ˈmæfiə/

Anh
0

mafia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng đảng tội phạm Mafia; Nhóm đứng trong bóng tối để giật dây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng đảng tội phạm Mafia.danh từEN-VI Dict
  2. Nhóm đứng trong bóng tối để giật dây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mafia controlled the street quietly.

  2. A hidden mafia pulled the strings.