Nghĩa tiếng Việt
- Băng đảng tội phạm Mafia.danh từEN-VI Dict
- Nhóm đứng trong bóng tối để giật dây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mafia controlled the street quietly.
-
A hidden mafia pulled the strings.
/ˈmæfiə/
mafia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng đảng tội phạm Mafia; Nhóm đứng trong bóng tối để giật dây.
The mafia controlled the street quietly.
A hidden mafia pulled the strings.