Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của magnetizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher magnetized the strip with a quick motion.
/ˈmæɡnɪˌtaɪzd/
magnetized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của magnetize.
The teacher magnetized the strip with a quick motion.