TanroDictionary Sổ từ

magnetized

/ˈmæɡnɪˌtaɪzd/

Anh
0

magnetized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của magnetize.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của magnetizeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher magnetized the strip with a quick motion.