Nghĩa tiếng Việt
- Người gửi thư, người chuẩn bị thư gửi đi; máy chuẩn bị thư gửi đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mailer sorted the letters before noon.
/ˈmeɪlə(r)/
mailer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gửi thư, người chuẩn bị thư gửi đi; máy chuẩn bị thư gửi đi.
The mailer sorted the letters before noon.