TanroDictionary Sổ từ

mainliner

/ˈmeɪnˌlaɪnə/

Anh
0

mainliner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tiêm mocfin vào mạch máu; Người chịu trách nhiệm chính một tuyến đường sắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tiêm mocfin vào mạch máu.danh từEN-VI Dict
  2. Người chịu trách nhiệm chính một tuyến đường sắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mainliner handled the route with great care.

  2. The mainliner kept the train running on time.