Nghĩa tiếng Việt
- Người tiêm mocfin vào mạch máu.danh từEN-VI Dict
- Người chịu trách nhiệm chính một tuyến đường sắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mainliner handled the route with great care.
-
The mainliner kept the train running on time.