TanroDictionary Sổ từ

maintaining

/meɪnˈteɪnɪŋ/

Anh
0

maintaining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maintain.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maintain.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is maintaining a steady pace today.