Nghĩa tiếng Việt
- Hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người).danh từEN-VI Dict
- Sự chế tạo.danh từEN-VI Dict
- Công tắc, cái ngắt điện.danh từEN-VI Dict
- Làm, chế tạo.động từEN-VI Dict
- Sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị.động từEN-VI Dict
- Kiếm được, thu.động từEN-VI Dict
- Làm, gây ra.động từEN-VI Dict
- Làm, thực hiện, thi hành.động từEN-VI Dict
- Khiến cho, làm cho.động từEN-VI Dict
- Bắt, bắt buộc.động từEN-VI Dict
- Phong, bổ nhiệm, lập, tôn.động từEN-VI Dict
- Ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận.động từEN-VI Dict
- Đến; tới; (hàng hải) trông thấy.động từEN-VI Dict
- Hoàn thành, đạt được, làm được, đi được.động từEN-VI Dict
- Thành, là, bằng.động từEN-VI Dict
- Trở thành, trở nên.động từEN-VI Dict
- Nghĩ, hiểu.động từEN-VI Dict
- Đi, tiến (về phía).động từEN-VI Dict
- Lên, xuống (thuỷ triều).động từEN-VI Dict
- Làm, ra ý, ra vẻ.động từEN-VI Dict
- Sửa soạn, chuẩn bị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I like the make of this chair.
-
This is a famous Vietnamese make.
-
Flip the make to turn on the light.
-
I need to make fresh bread today.
-
Please help me make the bed now.