TanroDictionary

make

/meɪk/

Anh
0

make là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người); Sự chế tạo; Công tắc, cái ngắt điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người).danh từEN-VI Dict
  2. Sự chế tạo.danh từEN-VI Dict
  3. Công tắc, cái ngắt điện.danh từEN-VI Dict
  4. Làm, chế tạo.động từEN-VI Dict
  5. Sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị.động từEN-VI Dict
  6. Kiếm được, thu.động từEN-VI Dict
  7. Làm, gây ra.động từEN-VI Dict
  8. Làm, thực hiện, thi hành.động từEN-VI Dict
  9. Khiến cho, làm cho.động từEN-VI Dict
  10. Bắt, bắt buộc.động từEN-VI Dict
  11. Phong, bổ nhiệm, lập, tôn.động từEN-VI Dict
  12. Ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận.động từEN-VI Dict
  13. Đến; tới; (hàng hải) trông thấy.động từEN-VI Dict
  14. Hoàn thành, đạt được, làm được, đi được.động từEN-VI Dict
  15. Thành, là, bằng.động từEN-VI Dict
  16. Trở thành, trở nên.động từEN-VI Dict
  17. Nghĩ, hiểu.động từEN-VI Dict
  18. Đi, tiến (về phía).động từEN-VI Dict
  19. Lên, xuống (thuỷ triều).động từEN-VI Dict
  20. Làm, ra ý, ra vẻ.động từEN-VI Dict
  21. Sửa soạn, chuẩn bị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I like the make of this chair.

  2. This is a famous Vietnamese make.

  3. Flip the make to turn on the light.

  4. I need to make fresh bread today.

  5. Please help me make the bed now.