TanroDictionary Sổ từ

make up

/mˌeɪk ˈʌp/

Anh
0

make up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hòa; Trang điểm; Bịa ra một câu chuyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hòa.động từEN-VI Dict
  2. Trang điểm.động từEN-VI Dict
  3. Bịa ra một câu chuyện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are always arguing, but they make up again very quickly.

  2. She went to the bathroom to make her face up.

  3. They made up an excuse for being late.