Nghĩa tiếng Việt
- Thay đổi thứ gì thành một thứ khác.động từEN-VI Dict
- Thay đổi, biến đổi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Many churches have been made into flats in recent years.
-
Basic training will make you into a man.
Huấn luyện cơ bản sẽ giúp bạn làm người.
-
The potion made him into a toad.
Thuốc độc đã biến anh ta thành một con cóc.
-
I'll make a dry academic discipline into a living subject.
Tôi sẽ biến một ngành học khô khan thành một môn học sống động.