Nghĩa tiếng Việt
- Không thích nghi tốt.tính từEN-VI Dict
- Điều chỉnh sai; không ăn khớp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant looked maladapted to dry weather.
-
His maladapted plan failed quickly.
/ˌmæləˈdæptəd/
maladapted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích nghi tốt; Điều chỉnh sai; không ăn khớp.
The plant looked maladapted to dry weather.
His maladapted plan failed quickly.