Nghĩa tiếng Việt
- Không thích hợp, không phải lúc, không phải lối, trái mùa.tính từEN-VI Dict
- Việc không đúng lúc, việc không phải lối; lời không đúng lúc, lời không phải lối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her comment was malapropos during the sad event.
-
That joke was a malapropos at dinner.