Nghĩa tiếng Việt
- Sự không cân đối/không hoàn chỉnh (hình dạng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vase's malconformation made it sit crooked.
/ˌmælkənˈfɔːrmənʃən/
malconformation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không cân đối/không hoàn chỉnh (hình dạng).
The vase's malconformation made it sit crooked.