TanroDictionary

malicious

/məˈlɪʃəs/

Anh
0

malicious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiểm độc, có ác tâm; Có hiềm thù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiểm độc, có ác tâm.tính từEN-VI Dict
  2. Có hiềm thù.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That was a malicious rumor about her.

  2. He sent a malicious email to the team.