Nghĩa tiếng Việt
- Hiểm độc, có ác tâm.tính từEN-VI Dict
- Có hiềm thù.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was a malicious rumor about her.
-
He sent a malicious email to the team.
/məˈlɪʃəs/
malicious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiểm độc, có ác tâm; Có hiềm thù.
That was a malicious rumor about her.
He sent a malicious email to the team.