TanroDictionary

mambo

/ˈmæmbəʊ/

Anh
0

mambo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy giống rumba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy giống rumba.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced the mambo at the party.