TanroDictionary Sổ từ

mammy

/ˈmæmi/

Anh
0

mammy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uây khyếm mẹ; Vú em người da đen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uây khyếm mẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Vú em người da đen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mammi sang the baby to sleep.

  2. The mammi watched over the child.