Nghĩa tiếng Việt
- Vừa cho một người, hợp với một người.tính từEN-VI Dict
- To lớn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This bag is man-sized and easy to carry.
-
They built a man-sized statue in the park.
/mænsˈaɪzd/
man-sized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vừa cho một người, hợp với một người; To lớn.
This bag is man-sized and easy to carry.
They built a man-sized statue in the park.