Nghĩa tiếng Việt
- Có thể quản lý, có thể trông nom.tính từEN-VI Dict
- Có thể điều khiển, có thể sai khiến.tính từEN-VI Dict
- Dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan is manageable with good help.
-
The bike is manageable on this road.
-
This bag is small and manageable.