Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ tiền chợ, người quản lý (ở trường đại học).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manciple kept the food money safe.
/ˈmæntsəpəl/
manciple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ tiền chợ, người quản lý (ở trường đại học).
The manciple kept the food money safe.