TanroDictionary Sổ từ

manciple

/ˈmæntsəpəl/

Anh
0

manciple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ tiền chợ, người quản lý (ở trường đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ tiền chợ, người quản lý (ở trường đại học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manciple kept the food money safe.