TanroDictionary Sổ từ

mandean

/ˈmændiːən/

Anh
0

mandean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng Manđê; Tín đồ phái Manđê (giáo phái ở írăc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng Manđê.danh từEN-VI Dict
  2. Tín đồ phái Manđê (giáo phái ở írăc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke a mandean word to his friend.

  2. A mandean joined the community meeting.