TanroDictionary Sổ từ

mang

Việt
0

mang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Hoẵng; Cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V; Phần ở cổ rắn có thể phình to ra được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Hoẵng.danh từWiktionary
  2. Cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V.danh từWiktionary
  3. Phần ở cổ rắn có thể phình to ra được.danh từWiktionary
  4. Giữ cho lúc nào cũng cùng theo với mình mà di chuyển.động từWiktionary
  5. . Lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể; đi, đeo, mặc.động từWiktionary
  6. Có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó.động từWiktionary
  7. Được gắn cho một tên gọi, một kí hiệu riêng nào đó.động từWiktionary
  8. Nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau.động từWiktionary
  9. Có trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng.động từWiktionary
  10. . Lấy ra, đưa ra để làm gì đó; đem.động từWiktionary
  11. . Tạo ra và đưa đến (nói về cái trừu tượng); đem.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rắn bạnh mang.

  2. Hành lí mang theo người.

  3. Mang con đi theo.

  4. Chân mang bít tất.

  5. Mang kính râm.