Nghĩa tiếng Việt
- . Hoẵng.danh từWiktionary
- Cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V.danh từWiktionary
- Phần ở cổ rắn có thể phình to ra được.danh từWiktionary
- Giữ cho lúc nào cũng cùng theo với mình mà di chuyển.động từWiktionary
- . Lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể; đi, đeo, mặc.động từWiktionary
- Có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó.động từWiktionary
- Được gắn cho một tên gọi, một kí hiệu riêng nào đó.động từWiktionary
- Nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau.động từWiktionary
- Có trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng.động từWiktionary
- . Lấy ra, đưa ra để làm gì đó; đem.động từWiktionary
- . Tạo ra và đưa đến (nói về cái trừu tượng); đem.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rắn bạnh mang.
-
Hành lí mang theo người.
-
Mang con đi theo.
-
Chân mang bít tất.
-
Mang kính râm.