Nghĩa tiếng Việt
- Củ cải to ((thường) dùng làm thức ăn cho vật nuôi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer fed mangold to his cows.
/ˈmæŋɡəʊld/
mangold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Củ cải to ((thường) dùng làm thức ăn cho vật nuôi).
The farmer fed mangold to his cows.