Nghĩa tiếng Việt
- Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.danh từWiktionary
- Thếp giấy.danh từWiktionary
- Rách rưới.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Áo quần bán hết, một manh chẳng còn. (ca dao)
-
Ông cụ ăn xin nằm co ro, đắp một manh chiếu rách.
-
Mua một manh giấy về đóng vở.
-
Dẫn quần manh. (tục ngữ)