TanroDictionary Sổ từ

manh

Việt
0

manh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh; Thếp giấy; Rách rưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.danh từWiktionary
  2. Thếp giấy.danh từWiktionary
  3. Rách rưới.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Áo quần bán hết, một manh chẳng còn. (ca dao)

  2. Ông cụ ăn xin nằm co ro, đắp một manh chiếu rách.

  3. Mua một manh giấy về đóng vở.

  4. Dẫn quần manh. (tục ngữ)