Nghĩa tiếng Việt
- Loài thú dữ có sức mạnh và kích thước to lớn, có thể giết chết con người; chẳng hạn như hổ, báo, sư tử.danh từ
Tiếng Nhật
- 猛獣もうじゅうmãnh thú, thú dữ
Ví dụ
-
Vườn bách thú đã có thêm một số mãnh thú.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép