TanroDictionary Sổ từ

mãnh thú

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài thú dữ có sức mạnh và kích thước to lớn, có thể giết chết con người; chẳng hạn như hổ, báo, sư tử.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vườn bách thú đã có thêm một số mãnh thú.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép