TanroDictionary

mania

/ˈmeɪniə/

Anh
0

mania là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng điên, chứng cuồng; Tính gàn, tính kỳ quặc; Tính ham mê, tính nghiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng điên, chứng cuồng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính gàn, tính kỳ quặc.danh từEN-VI Dict
  3. Tính ham mê, tính nghiện.danh từEN-VI Dict
  4. (y học)Chứng hưng cảmdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mania for cleaning surprised his friends.

  2. That odd hat was just one of his manias.

  3. She has a mania for collecting old vinyl records.

  4. Her mania made it hard to rest at night.

  5. to have a mania for moving picture

    nghiện phim ảnh