TanroDictionary Sổ từ

manilla

/məˈnɪlə/

Anh
0

manilla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp); Xì gà mani.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp).danh từEN-VI Dict
  2. Xì gà mani.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope was tied with strong manilla fiber.

  2. He lit a manilla and sat by the window.