TanroDictionary

maniple

/ˈmænəpəl/

Anh
0

maniple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ); (La-mã) trung đội (gồm từ 60 đến 120 người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ).danh từEN-VI Dict
  2. (La-mã) trung đội (gồm từ 60 đến 120 người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maniple played a key role.

  2. A maniple once formed a Roman battle unit.