Nghĩa tiếng Việt
- Vận dụng bằng tay, thao tác.động từEN-VI Dict
- Lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can manipulate the controls with one hand.
-
He tried to manipulate the vote quietly.
/məˈnɪpjuleɪt/
manipulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận dụng bằng tay, thao tác; Lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé).
She can manipulate the controls with one hand.
He tried to manipulate the vote quietly.