TanroDictionary Sổ từ

manipulator

/məˈnɪpjuleɪtə(r)/

Anh
0

manipulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vận dụng bằng tay, người thao tác; Người lôi kéo, người vận động (bằng mánh khoé); Bộ đảo phôi; tay máy; manip.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vận dụng bằng tay, người thao tác.danh từEN-VI Dict
  2. Người lôi kéo, người vận động (bằng mánh khoé).danh từEN-VI Dict
  3. Bộ đảo phôi; tay máy; manip.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manipulator adjusted the parts with steady hands.

  2. The manipulator used charm to influence the group.

  3. The robot manipulator lifted each box carefully.