TanroDictionary Sổ từ

manitou

/ˈmanɪtuː/

Anh
0

manitou là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần ác; thần thiện (thổ dân Mỹ); Vật thần, bùa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần ác; thần thiện (thổ dân Mỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Vật thần, bùa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manitou was said to guard the lake.

  2. She kept a manitou on the shelf for luck.