Nghĩa tiếng Việt
- Thần ác; thần thiện (thổ dân Mỹ).danh từEN-VI Dict
- Vật thần, bùa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manitou was said to guard the lake.
-
She kept a manitou on the shelf for luck.
/ˈmanɪtuː/
manitou là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần ác; thần thiện (thổ dân Mỹ); Vật thần, bùa.
The manitou was said to guard the lake.
She kept a manitou on the shelf for luck.